Danh sách chương trình BTS tại Pháp

Chương trình BTS (Brevet de Technicien Supérieur – Bằng Kỹ thuật viên cao cấp) hàng năm thu hút lượng lớn học sinh Pháp cũng như quốc tế theo học. Đây là chương trình đào tạo 2 năm học, tiếp nhận các bạn có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. Chương trình đào tạo sát với thực tiễn, nhiều thời gian thực hành, thực tập nên rất phù hợp với các bạn muốn đi làm sớm.

DANH SÁCH CHƯƠNG TRÌNH BTS TẠI PHÁP

Hiện tại Pháp hơn khoảng 140 chương trình BTS tổ chức bởi các cơ sở giáo dục trên toàn đất nước. Nếu bạn đang quan tâm đến du học Pháp chương trình BTS thì có thể tham khảo danh sách dưới đây!

BTS Art, du Design, de la Communication visuelle et de l’Audiovisuel (BTS về Nghệ thuật, Thiết kế, Truyền thông nhìn và nghe nhìn)

  • BTS agencement de l’environnement architectural – BTS AEA (bố cục tạo hình kiến trúc)
  • BTS art graphique (nghệ thuật đồ họa)
  • BTS communication et industries graphiques – BTS CIG (truyền thông và đồ họa)
  • BTS concepteur en art et industrie céramique (thiết kế nghệ thuật và công nghiệp gốm sứ)
  • BTS communication visuelle (truyền thông bằng hình ảnh)
  • BTS design d’espace (thiết kế không gian)
  • BTS design de communication (thiết kế truyền thông)
  • BTS design de mode (thiết kế thời trang)
  • BTS design produits (thiết kế sản phẩm)
  • BTS design Graphique – BTS DG (thiết kế đồ họa)
  • BTS luxe
  • BTS industrie du cuir (công nghiệp da)
  • BTS industries papetières (công nghiệp giấy)
  • BTS innovation textile (đổi mới dệt may)
  • BTS métiers de l’audiovisuel
  • BTS métiers de l’esthétique, cosmétique, parfumerie (Nghề thẩm mĩ, mĩ phẩm, nước hoa)
  • BTS métiers de la coiffure (nghề làm tóc)
  • BTS métiers de la mode (nghề về thời trang)
  • BTS meintures, encres et adhésifs
  • BTS photographie (Nhiếp ảnh)
  • BTS production textile (Sản xuất đồ da)

BTS Assurance, Banque, Management, Vente, Comptabilité (BTS về Bảo hiểm, Ngân hàng, Quản lý, Bán hàng, Kế toán)

  • BTS assistant de gestion PME-PMI — BTS AG (trợ lý quản lý)
  • BTS support de l’Action Managériale — BTS SAM
  • BTS assurance (bảo hiểm)
  • BTS banque (ngân hàng)
  • BTS commerce international – BTS CI (thương mại quốc tế)
  • BTS communication (truyền thông)
  • BTS comptabilité et gestion — BTS CG (kế toán và quản lý)
  • BTS édition 
  • BTS management des unités commerciales — BTS MUC (quản lý các đơn vị thương mại)
  • BTS négociation et relation client — BTS NRC (đàm phán và quan hệ khách hàng)
  • BTS notariat (công chứng viên)
  • BTS professions immobilières — BTS PI (bất động sản)
  • BTS technico-commercial (kỹ thuật thương mại)

BTS Bâtiment et Travaux Publics (BTS về Xây dựng và Công trình công cộng)

  • BTS aménagement finition — BTS AF (hoàn thiện bố cục)
  • BTS architecture en métal, conception et réalisation — BTS AMCR (kiến trúc kim loại, thiết kế và xây dựng)
  • BTS bâtiment (xây dựng)
  • BTS charpente, couverture
  • BTS enveloppe du bâtiment : façade, étanchéité
  • BTS etude et économie de la construction — BTS EEC
  • BTS études et travaux géographiques
  • BTS fluides, énergies, environnement — BTS FEE
  • BTS géologie appliquée
  • BTS géomètre, topographe
  • BTS maintenance et après-vente des engins de travaux publics
  • BTS métiers de l’eau
  • BTS hygiène propreté environnement — BTS HPE
  • BTS travaux publics — BTS TP
  • BTS transport et prestations logistiques — BTS TPL

BTS Informatique, Electronique, Electrotechnique (BTS về Công nghệ thông tin, Điện tử, Kỹ thuật điện)

  • BTS assistance technique d’ingénieurs — BTS ATI
  • BTS chimiste
  • BTS fluides énergies domotique — BTS FED
  • BTS fluides énergies environnement — BTS FEE
  • BTS domotique
  • BTS électrotechnique
  • BTS moteurs à combustion interne
  • BTS services Informatiques aux Organisations — BTS SIO
  • BTS systèmes électroniques
  • BTS systèmes numériques
  • BTS systèmes photoniques
  • BTS traitement des matériaux — BTS TM

BTS Hôtellerie, Restauration, Tourisme (BTS ngành Khách sạn, Nhà hàng, Du lịch)

  • BTS qualité dans les industries alimentaires et les bio-industriels — BTS QIABI
  • BTS management en hôtellerie restauration option A : management d’unité de restauration — BTS MHR
  • BTS management en hôtellerie restauration option B : management d’unité de production culinaire
  • BTS management en hôtellerie restauration option C : management d’unité d’hébergement
  • BTS professions immobilières
  • BTS responsable de l’hébergement à référentiel commun européen
  • BTS tourisme

BTS Mécanique, Automatisme, Constructions Métalliques (BTS ngành Cơ khí, Tự động hóa, Xây dựng bằng kim loại)

  • BTS aéronautique
  • BTS maintenance des véhicules — BTS AVA
  • BTS conception de produits industriels — BTS CPI
  • BTS conception et industrialisation en microtechniques — BTS CIM
  • BTS conception et réalisation de carrosseries
  • BTS mécanisme et automatismes industriels — BTS MAI
  • BTS conception et réalisation en chaudronnerie industrielle
  • BTS constructions métalliques — BTS CM
  • BTS construction navale
  • BTS contrôle industriel et régulation automatique – BTS CIRA
  • BTS développement et réalisation bois — BTS DRB
  • BTS enveloppe du bâtiment : façade, étanchéité
  • BTS environnement nucléaire
  • BTS étude et économie de la construction — BTS EEC
  • BTS étude et réalisation d’outillages de mise en forme des matériaux — BTS ERO
  • BTS fonderie
  • BTS industrialisation des produits mécaniques — BTS IPM
  • BTS maintenance des systèmes
  • BTS forge
  • BTS moteur à combustion interne — BTS MCI
  • BTS systèmes constructifs bois et habitat — BTS SCBH
  • BTS techniques et services en matériels agricoles — BTS TSMA

BTS Santé, paramédical, social (BTS ngành Sức khỏe)

  • BTS analyses de biologie médicale
  • BTS bioanalyses et contrôles
  • BTS diététique
  • BTS économie sociale et familiale
  • BTS opticien lunetier
  • BTS podo-orthésiste
  • BTS prothésiste dentaire
  • BTS prothésiste orthésiste
  • BTS services et prestations dans les secteurs sanitaire et social
  • BTS techniques physiques pour l’industrie et le laboratoire

CHƯƠNG TRÌNH BTS NỔI BẬT

Trong đó, các chương trình BTS được tìm kiếm nhiều nhất là:

  • BTS Management des Unités Commerciales
  • BTS commerce international
  • BTS Banque
  • BTS Comptabilité
  • BTS Négociation et Digitalisation de la Relation Client (Anciennement BTS NRC)
  • BTS Assistant de gestion
  • BTS Support à l’Action Managériale (anciennement BTS Assistant de manager – AM)
  • BTS SIO (Service Informatique aux Organisations). 

Các bài viết liên quan:

Trên đây là danh sách chương trình BTS tại Pháp tính tới năm 2021. Nếu bạn muốn du học Pháp chương trình BTS hãy liên hệ cho EEC để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ nhé!

—————————————————-
Mọi thông tin liên hệ:
DU HỌC PHÁP EEC – EUROPEAN EDUCATION CAMPUS
☎ Tel : 024 39 96 65 26
🌐 Website: www.eec.edu.vn
↪️ Facebook: @tuvanduhocuytin
🏢 Địa chỉ: Tòa 17T4 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội

1 thoughts on “Danh sách chương trình BTS tại Pháp

  1. Pingback: Du học Pháp theo chương trình BTS như thế nào? - European Education Campus

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *